verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn tránh, lẩn tránh, né tránh. To get away from by cunning; to avoid by dexterity, subterfuge, address, or ingenuity; to elude; to cleverly escape from Ví dụ : "The student was caught cheating after evading the teacher's gaze for the entire test. " Học sinh đó bị bắt gian lận sau khi cố tình lẩn tránh ánh mắt của giáo viên trong suốt bài kiểm tra. action ability police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn tránh, lẩn tránh, né tránh. To escape; to slip away; — sometimes with from. Ví dụ : "The student was evading eye contact with the teacher because he hadn't done his homework. " Cậu học sinh đó né tránh giao tiếp bằng mắt với giáo viên vì chưa làm bài tập về nhà. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn trốn, trốn tránh, né tránh. To attempt to escape; to practice artifice or sophistry, for the purpose of eluding. Ví dụ : "The student was evading the teacher's questions about why his homework was late. " Bạn học sinh đó đang né tránh những câu hỏi của giáo viên về việc tại sao em nộp bài tập về nhà muộn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc