Hình nền cho exacerbation
BeDict Logo

exacerbation

/ɪɡˌzæsərˈbeɪʃən/ /ɛɡˌzæsərˈbeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Trầm trọng hơn, sự làm trầm trọng thêm, đợt cấp.

Ví dụ :

Cơn cảm lạnh của đứa trẻ trở nên trầm trọng hơn, đặc biệt là vào cuối tuần, khiến bé ốm nặng hơn nhiều.