Hình nền cho exorbitant
BeDict Logo

exorbitant

/ɛɡˈzɔːbɪtənt/

Định nghĩa

adjective

Quá đáng, cắt cổ, trên trời.

Ví dụ :

"The price of the new phone was exorbitant, far more than I could afford. "
Giá của chiếc điện thoại mới quá cắt cổ, vượt xa khả năng chi trả của tôi.