verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy ra, Tống ra, Phun ra. To eject or erupt. Ví dụ : "The volcano expels hot lava and ash into the air. " Núi lửa phun trào dung nham nóng chảy và tro bụi vào không trung. action physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, phóng. To fire (a bullet, arrow etc.). Ví dụ : "The soldier expels a bullet from his rifle during target practice. " Trong buổi tập bắn, người lính bắn một viên đạn ra khỏi khẩu súng trường của mình. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục xuất, khai trừ, đuổi. To remove from membership. Ví dụ : "He was expelled from school multiple times." Anh ta bị đuổi học nhiều lần. organization politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục xuất, đuổi, tống khứ. To deport. Ví dụ : "The country expels immigrants who break its laws. " Đất nước trục xuất những người nhập cư nào vi phạm luật pháp của mình. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc