Hình nền cho expels
BeDict Logo

expels

/ɪkˈspɛlz/ /ɛkˈspɛlz/

Định nghĩa

verb

Đẩy ra, Tống ra, Phun ra.

Ví dụ :

Núi lửa phun trào dung nham nóng chảy và tro bụi vào không trung.