

immigrants
Định nghĩa
noun
Nhập cư, ngoại lai.
Ví dụ :
Từ liên quan
aggressive adjective
/əˈɡɹɛs.ɪv/
Hiếu chiến, hung hăng, xông xáo.
permanently adverb
/ˈpɜːmənəntli/ /ˈpɝmənəntli/
Vĩnh viễn, lâu dài.
establishes verb
/ɪˈstæblɪʃɪz/ /əˈstæblɪʃɪz/
Thiết lập, củng cố, xác lập.
Công ty thiết lập những quy tắc ứng xử rõ ràng cho nhân viên để đảm bảo một môi trường làm việc chuyên nghiệp.