Hình nền cho expended
BeDict Logo

expended

/ɪkˈspɛndɪd/ /ɛkˈspɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Tiêu hao, sử dụng, dùng hết.

Ví dụ :

Người học sinh đã dùng hết năng lượng của mình cho bài kiểm tra toán khó.