verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu hao, sử dụng, dùng hết. To consume, exhaust (some resource) Ví dụ : "The student expended all of their energy on the difficult math test. " Người học sinh đã dùng hết năng lượng của mình cho bài kiểm tra toán khó. energy business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu, chi tiêu. (of money) to spend, disburse Ví dụ : "The school expended its budget on new computers for the students. " Trường đã chi tiêu hết ngân sách của mình vào việc mua máy tính mới cho học sinh. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã dùng, hao tổn, cạn kiệt. Spent; used up; exhausted. Ví dụ : "After a long day of helping her family move, Sarah was completely expended. " Sau một ngày dài giúp gia đình chuyển nhà, Sarah đã hoàn toàn kiệt sức. energy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc