noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, ngày hết hạn. A date by which an object either should not be used or loses its value, depending upon the item. Ví dụ : "credit card expiration date" Ngày hết hạn của thẻ tín dụng. time business value item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, sự hết hiệu lực, sự mãn hạn. End; termination; expiration. Ví dụ : "The expiry of my library card is next week, so I need to renew it. " Thẻ thư viện của tôi hết hạn vào tuần tới, vì vậy tôi cần phải gia hạn nó. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự qua đời, cái chết. Death. Ví dụ : "The old dog's expiry was peaceful, happening in his sleep at home. " Sự qua đời của con chó già diễn ra thật thanh thản, nó ra đi trong giấc ngủ tại nhà. time being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc