Hình nền cho extroverted
BeDict Logo

extroverted

/ɛkstɹəʊˈvəːtɪd/ /ɛkstɹoʊˈvəɹtɪd/

Định nghĩa

adjective

Hướng ngoại, cởi mở.

Ví dụ :

Maria rất hướng ngoại; cô ấy thích làm quen với những người mới và luôn là người đầu tiên bắt chuyện ở các bữa tiệc.