noun🔗ShareĐòn đánh thọc, cú thọc. An attack made by moving the sword parallel to its length and landing with the point."Pierre was a master swordsman, and could parry the thrusts of lesser men with barely a thought."Pierre là một kiếm sĩ bậc thầy, và anh ta có thể đỡ những cú thọc kiếm của những đối thủ kém cỏi một cách dễ dàng, gần như không cần suy nghĩ.weaponmilitaryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đẩy, cú đâm, sự lao tới. A push, stab, or lunge forward (the act thereof.)"The cutpurse tried to knock her satchel from her hands, but she avoided his thrust and yelled, "Thief!""Tên móc túi định giật túi xách khỏi tay cô ấy, nhưng cô ấy tránh được cú lao tới của hắn và hét lên: "Ăn trộm!"actionsportmilitaryweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLực đẩy. The force generated by propulsion, as in a jet engine."Spacecraft are engineering marvels, designed to resist the thrust of liftoff, as well as the reverse pressure of the void."Tàu vũ trụ là những kỳ quan kỹ thuật, được thiết kế để chịu được lực đẩy khi phóng lên, cũng như áp suất ngược từ khoảng không vũ trụ.energytechnologyphysicsmachinetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMục tiêu chính, nỗ lực chính, trọng tâm. The primary effort; the goal."Ostensibly, the class was about public health in general, but the main thrust was really sex education."Bề ngoài thì lớp học có vẻ nói về sức khỏe cộng đồng nói chung, nhưng trọng tâm chính thực sự là giáo dục giới tính.actionplanachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẩy mạnh, xông vào, lao tới. To make advance with force."We thrust at the enemy with our forces."Chúng ta đẩy mạnh quân lực, xông vào tấn công quân địch.actionenergymilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÉp, áp đặt, cưỡng ép. To force something upon someone."I asked her not to thrust the responsibility on me."Tôi đã yêu cầu cô ấy đừng ép trách nhiệm đó lên tôi.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẩy mạnh, thọc, lao tới. To push out or extend rapidly or powerfully."He thrust his arm into the icy stream and grabbed a wriggling fish, astounding the observers."Anh ta thọc mạnh cánh tay xuống dòng suối băng giá và chộp lấy một con cá đang giãy giụa, khiến những người chứng kiến vô cùng kinh ngạc.actionenergyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc