Hình nền cho thrust
BeDict Logo

thrust

/θɹʌst/

Định nghĩa

noun

Đòn đánh thọc, cú thọc.

Ví dụ :

Pierre là một kiếm sĩ bậc thầy, và anh ta có thể đỡ những cú thọc kiếm của những đối thủ kém cỏi một cách dễ dàng, gần như không cần suy nghĩ.
noun

Ví dụ :

Tàu vũ trụ là những kỳ quan kỹ thuật, được thiết kế để chịu được lực đẩy khi phóng lên, cũng như áp suất ngược từ khoảng không vũ trụ.