Hình nền cho lesser
BeDict Logo

lesser

/ˈlɛsə/ /ˈlɛsɚ/

Định nghĩa

noun

Vật nhỏ hơn, thứ yếu, kém quan trọng.

Ví dụ :

Những đụn cát lớn hơn ngày càng ít di chuyển, nhưng hầu như tất cả các đụn cát nhỏ hơn thì vẫn di chuyển.
adjective

Ví dụ :

"Many of the shops in the lesser Tokyo neighborhood sell traditional Japanese crafts. "
Nhiều cửa hàng ở khu "Tiểu Tokyo" (nơi tập trung nhiều người Nhật hoặc bán đồ Nhật) bán đồ thủ công truyền thống Nhật Bản.
adjective

Hẹp hòi, nhỏ nhen, thiển cận.

Ví dụ :

Sự hiểu biết hẹp hòi của anh ấy về các nền văn hóa khác khiến anh ấy khó hòa nhập với các bạn cùng lớp.