Hình nền cho eyewitness
BeDict Logo

eyewitness

/ˈaɪˌwɪtnəs/ /ˈaɪˌwɪtnɪs/

Định nghĩa

noun

Nhân chứng, người chứng kiến.

Ví dụ :

Nhân chứng đã nhìn thấy vụ tai nạn và kể lại cho cảnh sát những gì đã xảy ra.