noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tá điền, người làm ruộng, nông dân. A person who works on a farm. Ví dụ : "During the harvest season, the farmer hired extra farmhands to help pick the apples. " Vào mùa thu hoạch, người nông dân đã thuê thêm tá điền để giúp hái táo. person job agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính gà, cầu thủ hạng dưới. A player in the minor leagues. Ví dụ : "The team's manager hopes some of the farmhands will develop into star players soon. " Huấn luyện viên đội bóng hy vọng một vài "lính gà" sẽ sớm phát triển thành những cầu thủ ngôi sao. sport job person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc