Hình nền cho leagues
BeDict Logo

leagues

/liːɡz/

Định nghĩa

noun

Liên đoàn, hiệp hội.

Ví dụ :

Liên đoàn các quốc gia.
noun

Ví dụ :

Các tổ chức thể thao mà tôi yêu thích nhất là Giải Bóng Bầu Dục Quốc Gia (National Football League) và Liên Đoàn Bóng Chày Mỹ (American League).
verb

Liên minh, kết liên minh, hợp thành liên minh.

Ví dụ :

Các doanh nghiệp địa phương lo ngại về trung tâm thương mại mới, vì vậy họ đang lên kế hoạch liên minh lại với nhau để tạo ra một chiến dịch marketing mạnh mẽ hơn.
noun

Ví dụ :

Những người du khách mệt mỏi đã đi bộ hàng dặm đường dài hôm nay và rất biết ơn khi cuối cùng cũng đến được quán trọ.
noun

Ví dụ :

Những người lữ hành mệt mỏi biết rằng họ đã đi được hai dặm khi cuối cùng cũng đến được cột đá đánh dấu bên vệ đường đầy bụi.