noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc, khóa, đồ gài. A hook or similar restraint used to fasten things together; fastener. Ví dụ : "The fastenings on my backpack were broken, so all my books fell out. " Cái khóa gài trên ba lô của tôi bị hỏng, nên sách vở rơi ra hết cả. item utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc