Hình nền cho feebly
BeDict Logo

feebly

/ˈfiːbli/

Định nghĩa

adverb

Yếu ớt, một cách yếu ớt.

Ví dụ :

Ông lão vẫy tay yếu ớt chào lũ trẻ đang chơi ở công viên.