adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, một cách yếu ớt. In a feeble manner. Ví dụ : "The old man waved feebly at the children playing in the park. " Ông lão vẫy tay yếu ớt chào lũ trẻ đang chơi ở công viên. condition body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc