Hình nền cho felicitate
BeDict Logo

felicitate

/fəˈlɪsɪteɪt/ /fɪˈlɪsɪteɪt/

Định nghĩa

verb

Chúc mừng, khen ngợi.

Ví dụ :

""After Sarah aced her exam, her parents called to felicitate her on her excellent score." "
Sau khi Sarah thi đậu xuất sắc, bố mẹ cô đã gọi điện để chúc mừng điểm số cao ngất ngưởng của cô.
adjective

Được làm cho hạnh phúc, vui sướng vô cùng.

Ví dụ :

Sau khi Sarah thi đỗ kỳ thi cuối kỳ với điểm xuất sắc, bố mẹ cô đã gọi điện để chúc mừng, làm cho cô vô cùng hạnh phúc.