verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứa hôn, đính hôn. To betroth; to affiance. Ví dụ : "My parents will fiance me to a wonderful young man from the town after graduation. " Sau khi tốt nghiệp, ba mẹ tôi sẽ hứa gả tôi cho một chàng trai trẻ tuyệt vời từ thị trấn. family human person tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn phu. A man who is engaged to be married. Ví dụ : "My brother's fiance is a teacher at the high school. " Hôn phu của anh trai tôi là giáo viên ở trường trung học. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn phu, vị hôn phu (male); Hôn thê, vị hôn thê (female). A person engaged to be married. Ví dụ : "Maria introduced her fiancé, David, to her family at dinner last night. " Tối qua, Maria giới thiệu David, hôn phu của cô ấy, với gia đình trong bữa tối. family person human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc