Hình nền cho affiance
BeDict Logo

affiance

/əˈfaɪəns/

Định nghĩa

noun

Tin tưởng, lòng tin.

Ví dụ :

Lòng tin không lay chuyển của cô ấy vào người bạn thân nhất đã giúp cô ấy vượt qua thời điểm khó khăn.