

fictional
Định nghĩa
adjective
Hư cấu, tưởng tượng, không có thật.
Ví dụ :
"The Simpsons is a fictional television show."
Gia đình Simpsons là một chương trình truyền hình hư cấu, nghĩa là các nhân vật và tình huống trong phim đều là tưởng tượng, không có thật.
Từ liên quan
real noun
/ɹiːl/ /ɹeɪˈɑːl/ /ɹeɪˈɑl/
Bất động sản.
"The family's real estate investment was quite successful. "
Khoản đầu tư vào bất động sản của gia đình đó khá thành công.