Hình nền cho fil
BeDict Logo

fil

/fɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà ngoại người Thụy Điển của tôi lúc nào cũng có một hộp fil, một loại sữa chua Bắc Âu, trong tủ lạnh, và bà thích ăn nó với dâu tây vào bữa sáng.