



fil
/fɪl/noun
Từ vựng liên quan

grandmothernoun
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/
Bà, bà nội, bà ngoại.
"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "
Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

refrigeratornoun
/ɹɪˈfɹɪd͡ʒəˌɹeɪtə/ /ɹəˈfɹɪd͡ʒəˌɹeɪɾɚ/
Tủ lạnh, máy làm lạnh.









