Hình nền cho nordic
BeDict Logo

nordic

/ˈnɔː(ɹ).dɪk/

Định nghĩa

adjective

Bắc Âu.

Ví dụ :

Cửa hàng nội thất này bán những chiếc ghế tối giản, mang phong cách Bắc Âu.
adjective

Bắc Âu, thuộc vùng Bắc Âu.

Ví dụ :

"Learning Finnish, Swedish, and Norwegian can be easier if you already know one Nordic language because they share some similarities. "
Học tiếng Phần Lan, Thụy Điển và Na Uy có thể dễ dàng hơn nếu bạn đã biết một ngôn ngữ Bắc Âu nào đó, vì chúng có một số điểm tương đồng.
adjective

Thuộc về môn trượt tuyết băng đồng, thuộc về môn nhảy trượt tuyết.

Ví dụ :

Phòng tập của tôi có cả lớp trượt tuyết đổ đèo kiểu alpine và lớp trượt tuyết băng đồng kiểu bắc Âu.
adjective

Bắc Âu, thuộc về trượt tuyết băng đồng.

Ví dụ :

Bài tập mùa đông yêu thích của tôi là trượt tuyết băng đồng kiểu Bắc Âu vì nó giúp vận động toàn thân rất tốt, khác với trượt tuyết đổ đèo chú trọng vào tốc độ hơn.