adjective🔗ShareBắc Âu. Of or relating to the Nordic countries."The furniture store sells minimalist, Nordic-style chairs. "Cửa hàng nội thất này bán những chiếc ghế tối giản, mang phong cách Bắc Âu.nationculturegeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBắc Âu. Of or relating to the light colouring and tall stature of Nordic peoples."The family had a distinctly Nordic look, with their blonde hair and tall builds. "Gia đình đó có vẻ ngoài rất đặc trưng của người Bắc Âu, với mái tóc vàng hoe và dáng người cao lớn.raceappearancecontinentnationcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBắc Âu, thuộc vùng Bắc Âu. Of or relating to the family of North Germanic languages."Learning Finnish, Swedish, and Norwegian can be easier if you already know one Nordic language because they share some similarities. "Học tiếng Phần Lan, Thụy Điển và Na Uy có thể dễ dàng hơn nếu bạn đã biết một ngôn ngữ Bắc Âu nào đó, vì chúng có một số điểm tương đồng.languagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về môn trượt tuyết băng đồng, thuộc về môn nhảy trượt tuyết. Of or relating to cross-country skiing or ski jumping. (Compare alpine.)"My gym offers both alpine skiing classes for downhill and nordic skiing classes for cross-country. "Phòng tập của tôi có cả lớp trượt tuyết đổ đèo kiểu alpine và lớp trượt tuyết băng đồng kiểu bắc Âu.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBắc Âu, thuộc về trượt tuyết băng đồng. Of or relating to cross-country skiing (Compare alpine)."My favorite winter exercise is nordic skiing because it's a great workout for the whole body, unlike alpine skiing which focuses more on downhill speed. "Bài tập mùa đông yêu thích của tôi là trượt tuyết băng đồng kiểu Bắc Âu vì nó giúp vận động toàn thân rất tốt, khác với trượt tuyết đổ đèo chú trọng vào tốc độ hơn.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc