Hình nền cho fillies
BeDict Logo

fillies

/ˈfɪliz/

Định nghĩa

noun

Ngựa cái tơ.

Ví dụ :

"The farmer was proud of his fillies prancing in the pasture. "
Người nông dân rất tự hào về những con ngựa cái tơ của mình đang tung tăng chạy nhảy trên đồng cỏ.