Hình nền cho gams
BeDict Logo

gams

/ɡæmz/

Định nghĩa

noun

Cẳng chân, đôi chân dài, bắp chân.

Ví dụ :

Cô ấy mặc váy ngắn khoe đôi chân dài thon thả của mình.
noun

Hội họp, gặp gỡ (của tàu săn cá voi).

Ví dụ :

Trong các nhật ký đi săn cá voi cũ, người ta thường ghi lại những buổi hội họp của tàu thuyền trên Thái Bình Dương, nơi các tàu gặp nhau để chia sẻ tin tức và trao đổi vật tư.
verb

Thăm tàu, ghé thăm tàu.

Ví dụ :

Trong chuyến hải trình dài ngày, thuyền trưởng quyết định ghé thăm tàu nghiên cứu Oceanus để trao đổi dữ liệu khoa học và chia sẻ sự đồng hành rất cần thiết.