Hình nền cho leaps
BeDict Logo

leaps

/liːps/

Định nghĩa

noun

Nhảy, bước nhảy, cú nhảy.

Ví dụ :

Những cú nhảy của vận động viên thể dục dụng cụ thật ấn tượng trong suốt cuộc thi.
noun

Bước nhảy vọt, sự suy luận liều lĩnh.

Ví dụ :

Việc cô ấy kết luận rằng anh ta đang nói dối chỉ dựa trên vài biểu hiện bồn chồn và những suy luận liều lĩnh, thiếu căn cứ.
noun

Ví dụ :

Giai điệu này chứa đựng những bước nhảy quãng bất ngờ từ nốt thấp lên nốt cao, khiến cho việc hát trở nên khó khăn.