Hình nền cho firedamp
BeDict Logo

firedamp

/ˈfaɪərˌdæmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái mỏ than cũ đã bị niêm phong vì mối nguy hiểm thường trực từ những vụ nổ khí nổ mỏ than, hay còn gọi là khí metan mỏ than.