

firedamp
Định nghĩa
Từ liên quan
explosions noun
/ɪkˈsploʊʒənz/ /ɛkˈsploʊʒənz/
Vụ nổ, tiếng nổ, sự bùng nổ.
Trong quá trình phá dỡ tòa nhà cũ, các công nhân xây dựng nghe thấy những tiếng nổ lớn.
sealed verb
/siːld/
Săn hải cẩu.
"Traditionally, Inuit communities sealed for sustenance and survival in the Arctic. "
Theo truyền thống, các cộng đồng Inuit săn hải cẩu để kiếm thức ăn và sinh tồn ở vùng Bắc Cực.