verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn hải cẩu. To hunt seals. Ví dụ : "Traditionally, Inuit communities sealed for sustenance and survival in the Arctic. " Theo truyền thống, các cộng đồng Inuit săn hải cẩu để kiếm thức ăn và sinh tồn ở vùng Bắc Cực. animal action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, niêm phong. To place a seal on (a document). Ví dụ : "The notary sealed the contract with her official stamp, ensuring its authenticity. " Công chứng viên đã đóng dấu công chứng lên hợp đồng bằng con dấu chính thức của bà, đảm bảo tính xác thực của hợp đồng. law stationery business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu niêm phong, niêm phong. To mark with a stamp, as an evidence of standard exactness, legal size, or merchantable quality. Ví dụ : "to seal silverware" Đóng dấu niêm phong lên bộ đồ ăn bằng bạc. mark business quality law commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Niêm phong, dán kín. To fasten (something) so that it cannot be opened without visible damage. Ví dụ : "The evidence bag was sealed after the crime scene investigation, so it couldn't be tampered with. " Túi đựng bằng chứng đã được niêm phong sau khi khám nghiệm hiện trường, nên không ai có thể can thiệp vào được. utility item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tỏa, niêm phong. To prevent people or vehicles from crossing (something). Ví dụ : "The border has been sealed until the fugitives are found." Biên giới đã bị phong tỏa cho đến khi những kẻ chạy trốn bị bắt được. police military traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Niêm phong, dán kín. To close securely to prevent leakage. Ví dụ : "I carefully sealed the leftovers in a plastic container to keep them fresh. " Tôi cẩn thận dán kín thức ăn thừa vào hộp nhựa để giữ chúng tươi. technical utility industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Niêm phong, dán kín. To place in a sealed container. Ví dụ : "She sealed the cookies in a plastic container to keep them fresh. " Cô ấy dán kín bánh quy trong hộp nhựa để giữ chúng được tươi. item utensil food business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Niêm phong, ký kín. To place a notation of one's next move in a sealed envelope to be opened after an adjournment. Ví dụ : "After thinking for half an hour, the champion sealed his move." Sau khi suy nghĩ nửa tiếng, nhà vô địch đã niêm phong nước đi tiếp theo của mình. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan. To guarantee. Ví dụ : "The last-minute goal sealed United’s win." Bàn thắng vào phút cuối đã đảm bảo chiến thắng cho đội United. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn chặt, trét kín. To fix, as a piece of iron in a wall, with cement or plaster, etc. Ví dụ : "The construction worker sealed the metal pipe into the concrete wall using quick-drying cement. " Người công nhân xây dựng gắn chặt ống kim loại vào tường bê tông bằng xi măng khô nhanh. building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Niêm phong, dán kín. To close by means of a seal. Ví dụ : "to seal a drainpipe with water" Niêm phong ống thoát nước bằng nước. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, phong ấn. To confirm or set apart as a second or additional wife. Ví dụ : "In some cultures, a man might be sealed to another woman in addition to his first wife, according to religious law. " Ở một số nền văn hóa, một người đàn ông có thể được làm lễ kết hôn thêm với một người phụ nữ khác ngoài người vợ đầu tiên của mình, theo luật tôn giáo. family religion society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt. To tie up animals (especially cattle) in their stalls. Ví dụ : "Every evening, the farmer sealed his cows in their stalls to protect them from the cold night air. " Mỗi tối, người nông dân nhốt những con bò của mình vào chuồng để bảo vệ chúng khỏi cái lạnh của không khí ban đêm. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, niêm phong. Closed by a seal. Ví dụ : "The envelope containing my important documents was sealed with wax to ensure its privacy. " Phong bì đựng những giấy tờ quan trọng của tôi đã được dán kín bằng sáp để đảm bảo tính riêng tư. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, niêm phong. Preventing entrance. Ví dụ : "The classroom door was sealed, preventing students from entering late. " Cửa lớp học đã được niêm phong kín, khiến học sinh không thể vào muộn được. property technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng nhựa, trải nhựa. Of a road that has an asphalt or macadamised surface. Ví dụ : "The sealed road made the bike ride to school much smoother. " Con đường tráng nhựa giúp cho việc đạp xe đến trường êm ái hơn rất nhiều. material way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, niêm phong. Not subclassable; from which one cannot inherit. Ví dụ : "Because the `String` class in C# is sealed, you cannot create a new, more specific type of string by inheriting from it. " Vì lớp `String` trong C# đã được khóa lại (sealed), bạn không thể tạo ra một kiểu chuỗi mới, cụ thể hơn bằng cách kế thừa từ nó. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc