BeDict Logo

communities

/kəˈmjuːnɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho communities: Cộng đồng, tập thể.
 - Image 1
communities: Cộng đồng, tập thể.
 - Thumbnail 1
communities: Cộng đồng, tập thể.
 - Thumbnail 2
noun

Các cộng đồng người nhập cư khác nhau trong thành phố thường giữ gìn những truyền thống văn hóa và ngôn ngữ riêng độc đáo của họ.

Hình ảnh minh họa cho communities: Cộng đồng trực tuyến, nhóm trực tuyến.
noun

Cộng đồng trực tuyến, nhóm trực tuyến.

Người học trực tuyến thường tham gia vào các cộng đồng trực tuyến khác nhau để thảo luận về bài tập và chia sẻ tài liệu học tập.

Hình ảnh minh họa cho communities: Sự phổ biến, tính thông thường.
noun

Sự phổ biến, tính thông thường.

Ở những thị trấn nhỏ, những giá trị chung và các buổi tụ tập hàng xóm thường xuyên cho thấy sự phổ biến những mối quan tâm chung mà mọi người tìm thấy ở nhau.