Hình nền cho communities
BeDict Logo

communities

/kəˈmjuːnɪtiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các cộng đồng người nhập cư khác nhau trong thành phố thường giữ gìn những truyền thống văn hóa và ngôn ngữ riêng độc đáo của họ.
noun

Cộng đồng, khu dân cư.

Ví dụ :

Hòn đảo hẻo lánh này là nơi sinh sống của nhiều cộng đồng tôn giáo tự cung tự cấp, họ chia sẻ tài nguyên và sống một cuộc sống giản dị.
noun

Ví dụ :

Các cộng đồng, hay quần thể các loài thực vật và động vật sống trong rừng, phụ thuộc vào nhau để có thức ăn và nơi trú ẩn.
noun

Cộng đồng trực tuyến, nhóm trực tuyến.

Ví dụ :

Người học trực tuyến thường tham gia vào các cộng đồng trực tuyến khác nhau để thảo luận về bài tập và chia sẻ tài liệu học tập.
noun

Sự phổ biến, tính thông thường.

Commonness; frequency.

Ví dụ :

Ở những thị trấn nhỏ, những giá trị chung và các buổi tụ tập hàng xóm thường xuyên cho thấy sự phổ biến những mối quan tâm chung mà mọi người tìm thấy ở nhau.