

mines
/maɪnz/
noun


noun
Mỏ, hầm mỏ.




noun

noun
Mìn.

noun

noun

noun
Mỏ đào tiền ảo, dàn đào tiền ảo.
Những dàn đào tiền ảo của công ty ở Iceland sử dụng rất nhiều điện để xác minh các giao dịch.














verb
Đào, khai thác, đặt mìn, làm suy yếu.



verb
Tàn phá, phá hoại ngấm ngầm, làm suy yếu dần dần.


verb
Đào, khai thác (tiền ảo).

