Hình nền cho mines
BeDict Logo

mines

/maɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vẻ mặt của cô ấy đã tố cáo sự phấn khích, mặc dù cô ấy cố gắng tỏ ra bình tĩnh trước buổi thuyết trình.
noun

Tràng pháo, pháo hoa phụt.

Ví dụ :

Bọn trẻ reo lên thích thú khi những tràng pháo hoa phụt những chùm tia lửa bạc rực rỡ lên bầu trời đêm trong màn trình diễn pháo hoa.
noun

Đường hầm do sâu đục lá.

Ví dụ :

Những "đường hầm" do con sâu nhỏ xíu đục lá để lại có thể nhìn thấy rõ như những vệt ngoằn ngoèo màu nhạt trên bề mặt lá rau bina.
noun

Mỏ đào tiền ảo, dàn đào tiền ảo.

Ví dụ :

Những dàn đào tiền ảo của công ty ở Iceland sử dụng rất nhiều điện để xác minh các giao dịch.