Hình nền cho fishmonger
BeDict Logo

fishmonger

/ˈfɪʃˌmʌŋɡ.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người bán cá, hàng cá.

Ví dụ :

"The fishmonger at the market always has fresh salmon. "
Người bán cá ở chợ lúc nào cũng có cá hồi tươi ngon.