noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán cá, hàng cá. A person who sells fish. Ví dụ : "The fishmonger at the market always has fresh salmon. " Người bán cá ở chợ lúc nào cũng có cá hồi tươi ngon. fish person job food commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán cá, cửa hàng cá. A fishmonger's, a fishmonger's shop: a shop that sells fish. Ví dụ : "We bought fresh salmon from the fishmonger's today. " Hôm nay chúng tôi mua cá hồi tươi ở cửa hàng bán cá. food business job commerce person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má mì, chủ chứa. A pimp. Ví dụ : ""Excellent well; you are a fishmonger." - William Shakespeare, said by Hamlet to Polonius. (Act 2, Scene 2)" Giỏi lắm; ông là một thằng má mì. person job business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc