adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng tâm, trung tâm. Belonging to, concerning, or located at a focus Ví dụ : "The focal point of the art exhibit was the large painting in the center of the room. " Điểm trọng tâm của buổi triển lãm nghệ thuật là bức tranh lớn ở giữa phòng. physics astronomy medicine technology point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, cục bộ. Limited to a small area Ví dụ : "The doctor said the pain was focal, concentrated only in my lower back. " Bác sĩ nói cơn đau chỉ tập trung cục bộ ở vùng thắt lưng của tôi. area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc