noun🔗ShareKẻ thù, địch thủ. An enemy."In the video game, the hero fought bravely against his many foes. "Trong trò chơi điện tử, người hùng dũng cảm chiến đấu chống lại vô số kẻ thù.personmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐơn vị năng lượng. A unit of energy equal to 1044 joules."Astronomers estimate the supernova released energy equivalent to about one foe. "Các nhà thiên văn học ước tính vụ nổ siêu tân tinh đó đã giải phóng năng lượng tương đương khoảng một đơn vị foe.energyphysicsunitChat với AIGame từ vựngLuyện đọc