Hình nền cho foe
BeDict Logo

foe

/fəʊ/ /foʊ/

Định nghĩa

noun

Kẻ thù, địch thủ.

Ví dụ :

Kẻ thù lớn nhất của tôi ở trường luôn là những bài toán khó nhằn.
adjective

Thù địch.

Ví dụ :

Hai công ty đã trở thành những đối thủ không đội trời chung trong cuộc chiến giành thị phần.