Hình nền cho outshining
BeDict Logo

outshining

/ˈaʊtʃaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vượt trội, sáng hơn, nổi bật hơn.

Ví dụ :

"The sun was outshining all the other stars in the sky. "
Mặt trời tỏa sáng rực rỡ, vượt trội hơn hẳn so với tất cả các ngôi sao khác trên bầu trời.