verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, sáng hơn, nổi bật hơn. To shine brighter than something else Ví dụ : "The sun was outshining all the other stars in the sky. " Mặt trời tỏa sáng rực rỡ, vượt trội hơn hẳn so với tất cả các ngôi sao khác trên bầu trời. appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, nổi bật hơn, làm lu mờ. To exceed something or someone else, especially in an obvious or flamboyant manner Ví dụ : "The new student was outshining everyone else in math class with his quick problem-solving skills. " Cậu học sinh mới nổi bật hơn hẳn mọi người trong lớp toán nhờ khả năng giải quyết vấn đề nhanh nhạy của mình. achievement ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, tỏa sáng. To shine forth. Ví dụ : "The student's performance on the test outshined all the other students in the class. " Bài kiểm tra của học sinh đó xuất sắc vượt trội hơn hẳn tất cả các bạn khác trong lớp. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỏa sáng, sự rực rỡ. A shining outward; effulgence. Ví dụ : "The sun's outshining at dawn painted the sky in vibrant hues of orange and pink. " Ánh hào quang rực rỡ của mặt trời lúc bình minh đã tô điểm bầu trời bằng những sắc cam và hồng sống động. appearance quality energy phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc