Hình nền cho folksy
BeDict Logo

folksy

/ˈfoʊksi/

Định nghĩa

adjective

Giản dị, dân dã.

Ví dụ :

Cách kể chuyện của bà lão rất giản dị, dân dã, đầy ắp những câu chuyện về tuổi thơ ở nông trại.