Hình nền cho storytelling
BeDict Logo

storytelling

/ˈstɔːriˌtɛlɪŋ/ /ˈstɔːriˌtɛlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Kể chuyện, thuật chuyện, nghệ thuật kể chuyện.

Ví dụ :

Cô giáo đã dùng nghệ thuật kể chuyện để giúp các bài học lịch sử trở nên thú vị hơn đối với học sinh của mình.