Hình nền cho forequarters
BeDict Logo

forequarters

/ˈfɔːrkwɔːrtərz/ /ˈfɔːrˌkwɔːrtərz/

Định nghĩa

noun

Nửa thân trước (của động vật bốn chân).

Ví dụ :

"The vet carefully examined the horse's forequarters for any signs of lameness. "
Bác sĩ thú y cẩn thận kiểm tra nửa thân trước của con ngựa, đặc biệt là phần chân trước và vai, để xem có dấu hiệu khập khiễng nào không.