Hình nền cho hindquarters
BeDict Logo

hindquarters

/ˈhaɪndˌkwɔːrtərz/ /ˈhaɪnˌkwɔːrtərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người bán thịt đưa ra lựa chọn phần tư sau của con cừu để khách hàng chọn.