Hình nền cho foreseen
BeDict Logo

foreseen

/foɹˈsiːn/

Định nghĩa

verb

Thấy trước, dự đoán, đoán trước.

Ví dụ :

Các nhà dự báo thời tiết đã đoán trước là trời sẽ mưa, nên tôi đã mang theo ô.