BeDict Logo

fragged

/ˈfræɡd/
Hình ảnh minh họa cho fragged: Giết cấp trên bằng lựu đạn, ám sát bằng lựu đạn.
verb

Giết cấp trên bằng lựu đạn, ám sát bằng lựu đạn.

Trong chiến tranh Việt Nam, một số binh lính vỡ mộng và tuyệt vọng đã ám sát cấp trên không được lòng họ bằng lựu đạn.