verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết cấp trên bằng lựu đạn, ám sát bằng lựu đạn. To deliberately kill (one's superior officer) with a fragmentation grenade. Ví dụ : "During the Vietnam War, some soldiers, disillusioned and desperate, fragged their unpopular commanding officers. " Trong chiến tranh Việt Nam, một số binh lính vỡ mộng và tuyệt vọng đã ám sát cấp trên không được lòng họ bằng lựu đạn. military war weapon action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trúng lựu đạn, Bị ăn lựu đạn. To hit with the explosion of a fragmentation grenade. Ví dụ : "During the training exercise, the instructor accidentally fragged his own foot while demonstrating grenade deployment. " Trong buổi tập huấn, người hướng dẫn vô tình làm nổ lựu đạn và bị ăn lựu đạn vào chân khi đang thao tác cách sử dụng lựu đạn. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To kill. Ví dụ : "I fragged him but he fell off the ledge afterwards." Tôi thủ tiêu hắn rồi nhưng sau đó hắn lại ngã xuống khỏi gờ đá. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc