Hình nền cho disillusioned
BeDict Logo

disillusioned

/dɪs.ɪˈluːʒənd/

Định nghĩa

verb

Vỡ mộng, tỉnh mộng, mất niềm tin.

Ví dụ :

"The politician's broken promises disillusioned many voters. "
Những lời hứa suông của chính trị gia đó đã khiến nhiều cử tri vỡ mộng.