Hình nền cho grenade
BeDict Logo

grenade

/ɡɹəˈneɪd/

Định nghĩa

noun

Lựu đạn, trái lựu đạn.

Ví dụ :

Người lính giật chốt và ném trái lựu đạn về phía hầm trú ẩn của địch.