noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu dội đá bào. Liqueur poured over shaved ice. Ví dụ : "After a hot day at the beach, Maria ordered a refreshing frappe to cool down. " Sau một ngày nóng nực ở bãi biển, Maria gọi một ly rượu dội đá bào mát lạnh để giải nhiệt. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh tố kem. A thick milkshake containing ice cream. Ví dụ : "After a long day at school, Maria treated herself to a chocolate frappe at the ice cream shop. " Sau một ngày dài ở trường, Maria đã tự thưởng cho mình một ly sinh tố kem sô-cô-la tại cửa hàng kem. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê đá xay, cà phê bọt. (Greece) An iced, sweetened, beaten coffee drink. Ví dụ : "During the hot summer break, Maria liked to relax at the beach café with a refreshing frappe. " Vào kỳ nghỉ hè nóng bức, Maria thích thư giãn ở quán cà phê bãi biển với một ly cà phê đá xay mát lạnh. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc