BeDict Logo

milkshake

[ˈmɪɫk.ʃeɪk]
Hình ảnh minh họa cho milkshake: Sinh tố.
 - Image 1
milkshake: Sinh tố.
 - Thumbnail 1
milkshake: Sinh tố.
 - Thumbnail 2
noun

Sau một ngày nóng nực ở Thái Lan, tôi đã mua một ly sinh tố giải khát từ một người bán hàng rong; nó được làm từ nước xoài, nước lọc và một chút sữa.