BeDict Logo

shaved

/ʃeɪvd/
Hình ảnh minh họa cho shaved: Bóp chẹt, ăn chặn, lừa đảo.
verb

Bóp chẹt, ăn chặn, lừa đảo.

Ông bán xe cũ đó ăn chặn của tôi một khoản lớn khi tôi mua cái xe cà tàng này; sau này tôi mới biết giá trị thật của nó chỉ bằng một nửa số tiền tôi đã trả.

Hình ảnh minh họa cho shaved: Cắt cổ, Chặt chém.
verb

Tên cho vay nặng lãi đã cắt cổ tờ giấy nợ, tính phí cắt cổ đến mức Maria nhận được ít hơn rất nhiều so với giá trị ghi trên giấy nợ.