verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết trái, ra quả. To produce fruit, seeds, or spores. Ví dụ : "The apple tree finally fruited this year, giving us a small but delicious harvest. " Cuối cùng thì cây táo cũng đã kết trái trong năm nay, cho chúng ta một vụ thu hoạch tuy nhỏ nhưng rất ngon. plant fruit agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có trái, Đơm trái. Containing fruit; bearing fruit. Ví dụ : "The fruited yogurt was my favorite part of breakfast. " Sữa chua có trái cây là món tôi thích nhất trong bữa sáng. fruit plant food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc