verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành. To have a function. Ví dụ : "The old clock still functioned, even though its face was cracked. " Chiếc đồng hồ cổ vẫn hoạt động được, dù mặt kính đã bị nứt. function ability system machine biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành, thực hiện chức năng. To carry out a function; to be in action. Ví dụ : "The coffee machine functioned perfectly this morning, so everyone got their caffeine fix. " Sáng nay máy pha cà phê hoạt động hoàn hảo, nên ai cũng có đủ caffeine để tỉnh táo làm việc. function action machine process ability system utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc