Hình nền cho functioned
BeDict Logo

functioned

/ˈfʌŋkʃənd/ /ˈfʌŋktʃənd/

Định nghĩa

verb

Hoạt động, vận hành.

Ví dụ :

"The old clock still functioned, even though its face was cracked. "
Chiếc đồng hồ cổ vẫn hoạt động được, dù mặt kính đã bị nứt.