Hình nền cho galleon
BeDict Logo

galleon

/ˈɡæ.li.ən/

Định nghĩa

noun

Thuyền galleon, thuyền buồm lớn.

Ví dụ :

Chiếc thuyền galleon lớn, chở đầy kho báu, chậm rãi nhổ neo trở về Tây Ban Nha sau nhiều tháng lênh đênh trên biển.