Hình nền cho masted
BeDict Logo

masted

/ˈmæstɪd/ /ˈmɑːstɪd/

Định nghĩa

verb

Lắp cột buồm, dựng cột buồm.

Ví dụ :

Hôm qua, các công nhân xưởng đóng tàu đã dựng cột buồm cho chiếc thuyền buồm mới, chuẩn bị cho chuyến đi đầu tiên của nó.
verb

Ăn hạt dẻ, ăn quả rừng.

Ví dụ :

Vào mùa thu, người nông dân thả đàn lợn của mình tự do đi lại trong rừng sồi, nơi chúng ăn no nê hạt dẻ trước mùa đông.
verb

Ra hoa kết trái theo chu kỳ nhiều năm.

Ví dụ :

Người chủ vườn nhận thấy năm nay cây táo ra hoa kết trái không đều, dẫn đến mùa thu hoạch ít hơn so với năm ngoái.