Hình nền cho rigged
BeDict Logo

rigged

/ɹɪɡd/

Định nghĩa

verb

Trang bị, Lắp ráp.

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận trang bị dây đai an toàn của mình trước khi bắt đầu leo.
verb

Làm trò lố lăng, giở trò, bày trò.

Ví dụ :

Bọn trẻ bày trò chạy nhảy lung tung khắp sân chơi, giật mũ nhau rồi đẩy nhau trêu ghẹo, mặc kệ cô giáo yêu cầu xếp hàng trật tự.
adjective

Gian lận, dàn xếp, sắp đặt.

Ví dụ :

Có một tin đồn ác ý rằng trận chung kết đã bị dàn xếp, vì hàng phòng ngự dường như chơi rất tệ.