Hình nền cho maiden
BeDict Logo

maiden

/ˈmeɪdən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong đạo Wicca, trinh nữ là một trong ba vị nữ thần tối cao cùng với Bà Lão và Mẹ, tượng trưng cho sự trẻ trung và tiềm năng, có ảnh hưởng lớn đến cuộc sống của cô gái trẻ đó.
noun

Cuộc đua ngựa cho ngựa chưa từng thắng giải.

Ví dụ :

Hôm nay, trường đua ngựa địa phương tổ chức một cuộc đua "maiden", là cuộc đua dành riêng cho những con ngựa chưa từng đoạt giải nhất lần nào.